“ Ago là thì gì ” – Đặc Điểm và Dấu Hiệu Nhận Biết Thì Quá Khứ Đơn

Trong quá trình học và sử dụng Tiếng Anh, chắc chắn chúng ta đã bắt gặp sự xuất hiện của trạng từ “Ago” với tần suất khá nhiều trong các bài học ngữ pháp về thì, cụ thể là thì Quá Khứ Đơn. Tuy nhiên không phải ai cũng có kiến thức đầy đủ về trạng từ này nên dễ gây nhầm lẫn trong khi sử dụng để nhận biết các thì. Ielts Junior sẽ giúp các bạn phân tích rõ các đặc điểm của Trạng từ “Ago”ứng dụng của “ Ago là thì gì ”  ở bài viết dưới đây. 

Đặc điểm của từ “Ago”

Định NghĩaTrạng từ “Ago” đề cập đến khoảng thời gian cố định trong quá khứ và tính từ một thời điểm trong quá khứ cho đến hiện tại. E.g:They left the house over 3 hours ago. Họ đã rời khỏi nhà từ hơn 3 tiếng trước rồi. Anna used to have long hair but she cut it sometime ago.Anna đã từng để tóc dài nhưng cách đây không lâu cô ấy đã cắt nó. 
NghĩaTrước đây, cách đây
Từ Loại Trạng Từ (Adverb)
Phát ÂmUK 🔉 /əˈɡəʊ/ US 🔉 /əˈɡoʊ/ 
Vị TríAgo thường đi sau cụm từ chỉ khoảng thời gian.Khoảng thời gian + agoE.g: 5 years ago : cách đây 5 năm về trướca long time ago: cách đây một thời gian dài 

Ago là thì gì ?

  1. “Ago” – Dấu Hiệu Nhận Biết Thì Quá Khứ Đơn

Một trong những dấu hiệu nhận biết cơ bản của thì Quá Khứ Đơn là trong câu có trạng từ “ago”

Note:

Chúng ta không sử dụng Trạng từ “ Ago” trong thì Hiện tại Hoàn Thành.

Vậy Thì Quá Khứ Đơn là gì?  

Thì quá khứ đơn (Simple Past) là 1 trong những dạng thì cơ bản nhất trong Tiếng Anh, diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc và biết rõ thời gian hành động đó xảy ra.

1. Cấu Trúc Thì Quá Khứ Đơn Với Động Từ “To Be”

Động  từ To be trong quá khứ đơn có 2 dạng là “was” và “were”, cách dùng của chúng sẽ phụ thuộc vào chủ ngữ chính trong câu (số nhiều hoặc số ít). 

  1. Cấu trúc câu khẳng định và phủ định:
Khẳng định: S + was/ were Phủ định: S + was/ were + not 

Trong đó cụ thể :

S là số ít: I/ He / She/ It + was (not)

S là số nhiều: We/ You/ They + were (not)

E.g:

  • He was in a stir 2 years ago.

Cách đây 2 năm, anh ấy đã ở trong tù. 

  1. Cấu trúc câu hỏi
Was/ were + S +….?

Trả lời:

Yes, I/ He/ She + wasNo,  I/ He/ She + was not 
Yes, We/ you/ they + were No, We/ you/ they + were not

E.g:

  • Was she at work yesterday? Hôm qua cô ấy có làm không?

Yes, she was/ No, she wasn’t

* Wh_Question:

WH-word + was/ were + S (+ not) +…?

 E.g:

  • Where were you yesterday? Bạn đã ở đâu hôm qua thế?

2. Cấu Trúc Thì Quá Khứ Đơn Với Động Từ Thường 

  1. Cấu trúc câu khẳng định 
S + V_ed/ V2 +….

Trong đó: S là chủ ngữ, V-ed/V2 là động từ chia ở quá khứ ( động từ có quy tắc và động từ bất quy tắc).

+Nếu là động từ có quy tắc ở thì quá khứ, bạn chỉ cần thêm hậu tố “-ed” vào cuối động từ.

+Nếu là động từ bất quy tắc thì không thêm hậu tố “_ed” mà chúng ta phải học thuộc bảng động từ bất quy tắc để sử dụng chúng. 

E.g:

I came to Ho Chi Minh city 2 years ago.

Tôi đã đến thành phố Hồ Chí Minh từ 2 năm trước. 

  1. Cấu trúc câu phủ định 

Trong dạng câu phủ định của thì quá khứ đơn ta phải mượn trợ động từ “did +not” (didn’t). 

S + did not (didn’t) + V ( nguyên thể) +… 

E.g:

She didn’t call the office a week ago.

Một tuần trước cô ấy đã không ghé qua văn phòng

  1. Cấu trúc câu hỏi
Did + S + V ( nguyên thể) +….. ?

Trả lời:

Yes, S + did / No, S+ didn’t 

E.g:

Did you hear what happened?

Bạn đã nghe chuyện gì xảy ra không?

*WH_ Question:

Wh_ word + did + S + V (nguyên mẫu)+…….?

E.g:

Where did he buy it yesterday?

Hôm qua anh ấy đã mua nó ở đâu thế?

3. Cách Sử Dụng Thì Quá Khứ Đơn

  • Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ, tại một thời điểm cụ thể và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ.
  • Diễn tả các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ. 
  • Diễn tả một hành động xảy ra và xen vào một hành động khác đang diễn ra trong quá khứ. 

Lưu ý: Hành động đang diễn ra chúng ta chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động khác xen vào chia thì quá khứ đơn.

  • Dùng trong câu điều kiện loại II (If loại 2 – câu điều kiện không có thật ở hiện tại)
  • Dùng để diễn tả điều ước không có thật. 

4. Dấu Hiệu Nhận Biết Thì Quá Khứ Đơn

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:

  • Khoảng thời gian + “ago”
  • Yesterday (hôm qua)
  • Last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái
  • When: khi (trong câu kể)
  • in + năm trong quá khứ: in 2010, in 2021,…

Qua bài viết Ago là thì gì, trên đây là tất cả những kiến thức cần biết về trạng từ “Ago” cũng như ứng dụng của nó trong Thì Quá Khứ Đơn mà các bạn học cần nắm rõ để sử dụng một cách chính xác và hiệu quả nhất!

IELTS junior

Leave a Comment