Bài tập các thì trong tiếng Anh lớp 8 chọn lọc

Kiến thức tiếng Anh lớp 8 là tổng hợp kiến thức của những năm học trước và thêm vào đó là cả những phần kiến thức mới. Để học tốt, học sinh cần làm thật nhiều các dạng bài tập các thì trong tiếng Anh lớp 8 vậy thì hãy cũng IELTS junior giải những bài tập trắc nghiệm dưới đây nhé.

Trắc nghiệm chọn lọc

Bài tập 1: Chia dạng đúng của từ 

  1. They (not see)………………Mark since Tuesday.
  2. Andy (be)…………………in the Vietnam for 1 years.
  3. We (go) ……..to bed at 9 o’clock last night.
  4. I (move)…………………..to Korea in 2003.
  5. I (live)………………in Ha Noi since January.
  6. That’s a very old car. He (have)………………….it for a long time.
  7. I (buy)……………….the car 6 years ago.
  8. Karina (be) ……….ill for 2week.
  9. Junn (visit) …………his parents twice a year.
  10. What …….you (do)……on Mark’s birthday?
  11. Karina and Giselle often (play)…………………..game after dance class.
  12. Many people in my countryside still (work) ……………….6,5 days a week.
  13. He (come) ……. to Vietnam 6 years ago.
  14. I (just send) ……………….. an email.
  15. He (work) …………………for SM Ent for 6 years.

Bài tập 2: Cho dạng đúng của từ

  1. She (not drink)…….. tea. She (drink) ……….coffee.
  2. It (be) ……………oftencool in the autumn.
  3. What you (do)……………… every afternoon?
  4. The Earth (circle) ………….the Sun once every year.
  5. You (see) ………….my son very often.
  6. Vegetarians (not eat) ……………………………….. Egg and meat.
  7. Bees (make)….. honey.
  8. Cactus (not grow) ……………… in rainy climates.

Bài tập 3: Chia động từ 

  1. Bad driving (cause) ………… accidents.
  2. Winter and I (see) ………….. a movie tonight.
  3. One musician (write) …………….. more than 600 pieces of music.
  4. “How …you (learn)…… to drive a car?” – ” My mom (teach) …………….. me.”
  5. They usually (go) …. to the library 4 times a week, but last week they (go) …….twice
  6. Alexandre (introduce) ……….. the telephone in 1876.
  7. Yesterday I (be) ………busy, so I (not have) ………… time to phone Andy.
  8. Would you like (come) …………for lunch tomorrow?

Bài tập 4: Chia động từ trong ngoặc sao cho đúng

  1. Haechan (not go) …………….to dance room yesterday. He wasn’t feeling well.
  2. It (not rain) ………………….very much in autumn.
  3. Nowadays, most kids (learn) …………….to swim.
  4. Listen to those guys. Which language they (talk)………………….. ?
  5. As we know, the Moon (go) ……… round the Earth in about 27 days.
  6. That bag seems heavy. I (help) ………….. Junn with it?
  7. It’s her birthday. She (have) ………………….. dinner with her friends.
  8. The email (come) …………………… a few minutes ago.

Bài tập 5: Điền động từ đã chia vào chỗ chấm

  1. Minn’s teacher wants him (spend) ………………. more time on Physic.
  2. I promise I (try) …………. the best next year.
  3. Aeri needs (improve) …………………….. her Math.
  4. We didn’t try (learn) ……………… all new words we (come) …………….. across.
  5. Andy should (underline) …………….the words he wants (learn) ……….. .
  6. Can you help Minn (move)……………………… this chair?
  7. Lee always (get) …… grade B for Math, but last semester she (get) …….. C. So Lee’s teacher asked her (study) …………………… harder.
  8. We were proud of (be) ………… successful.
  9. She asked him (not wait) ……………………. for her.
  10. Mirin should (practice)………….. your Chinese more often.

Bài tập 6: Điền vào chỗ chấm động từ đã chia

  1. Stop (argue) …….., start (work) ………..
  2. I like (think) …………. carefully before (make) ……… any decision.
  3. Ask her (come) ………….. in. Don’t keep her (stand) ………….. at the door.
  4. Don’t forget (look) …… the window before (go) …………….. to bed.
  5. Did we succeed in (solve)…..the problem? Let Andy (suggest) ……. some solutions for us.
  6. Does your dress need (wash) ………………………..? – No. But I need(iron) ………..it.
  7. I prefer (walk) ……………to (ride) ……………. .
  8. Don’t try (persuade) ……………him. Nothing can make him (change) ………….his mind.
  9. It was an ideal holiday. I really enjoyed (be) ………………… by the river again.
  10. You don’t mind (walk) …………, but you’d rather (get) ……………….a bus.

Đáp án Bài tập 1 – Bài tập 3:

STTBài 1Bài 2Bài 3
1Haven’t seendoesn’t drink …… drinkscauses
2has beenisare going to see
3wentdo you dowrote
4movedcircledid … learn – taught
5has been livingseego – went
6has haddon’t eatintroduced
7boughtmakewas – didn’t have
8has beendoesn’t growto come.
9visits  
10do you do  
11play  
12work  
13came  
14have just sent  
15has been working  

Đáp án Bài tập 4 – Bài tập 6:

STTBài 4Bài 5Bài 6
1didn’t go.to spendarguing – to work
2doesn’t rain.will trythinking – making
3learnto improveto come – standing
4are they talkingto learn – cameto look – going
5goes 6. will helpunderline – to learnsolving – suggest
6is having/ is going to havemovewashing – to iron
7camegets- got- to studywalking – riding
8 beingto persuade – change
9 not to waitbeing
10 Beingwalking – get

Là bước đệm cho năm học cuối cấp THCS, kiến thức tiếng Anh lớp 8 là vô cùng cần thiết để nắm vững ngữ pháp. Nếu không nắm vững thì sẽ rất khó khăn khi học lên các lớp trên và cũng như ôn luyện vào THPT. Vậy còn chần chờ gì mà không lưu lại ngay bộ bài tập các thì trong tiếng Anh lớp 8 chọn lọc này để cùng nhau  học tập thật tốt!

IELTS junior

Leave a Comment