Bài tập câu bị động của Thì hiện tại đơn có đáp án

Với bài viết hôm nay, mời các bạn cùng IELTS Junior ôn tập lại chủ điểm ngữ pháp về bài tập câu bị động của Thì hiện tại đơn (Present Simple Passive) trong Anh, qua phần tổng quan kiến thức cũng như các bài tập nhỏ dưới đây. Hãy bắt đầu nhé!

bài tập câu bị đọng của thi hiện tại đơn

Tổng quan về cấu trúc bị động của Thì hiện tại đơn

Định nghĩa câu bị động

Câu trong tiếng Anh có hai thể: chủ động và bị động. Thể chủ động được sử dụng khi chủ ngữ của câu thực hiện hành động.

E.g.: My mom cook dinner. (Mẹ tôi nấu bữa tối.)

Ở đây, my mom là chủ ngữ thực hiện hành động.

Thể bị động – Passive voice được sử dụng khi chúng ta tập trung vào đối tượng chịu ảnh hưởng của hành động trong câu.

E.g.: The dinner is cooked by my mom. (Bữa tối được nấu bởi mẹ tôi.)

Khi cần biết ai thực hiện hành động, ta sẽ sử dụng “by + N”. Đôi khi, khi ta không rõ tác nhân thực hiện hành động hoặc không quan trọng đối với ý nghĩa của câu, chúng ta có thể lược bỏ by.

Bạn chú ý, khi chuyển đổi câu từ chủ động sang bị động và ngược lại, thì ta sẽ không thay đổi thì của chúng.

Cấu trúc

Cấu trúc bị động của Thì hiện tại đơn (Present Simple Passive) như sau:

ThểCâu chủ độngCâu bị động
Khẳng địnhS + V1 + OS + am/is/are + VpII + (by O)
Phủ địnhS + don’t/doesn’t + V-inf + OS + am/is/are not + VpII + (by O)
Nghi vấnDo/does + S + V-inf + O?Am/is/are + S + VpII + (by O)?

Chú ý: is not = isn’t và are not = aren’t.

E.g.: They make cookies here. (Họ làm bánh quy ở đây.)

⇒ Cookies are made here.

We don’t make sandwiches here. (Chúng tôi không làm bánh kẹp ở đây.)

⇒ Sandwiches aren’t made here.

Does Ben walk the dog? (Ben có dắt chó đi dạo không?)

Is the dog walked (by Ben)?

Bài tập cấu trúc bị động của Thì hiện tại đơn

Bài 1: Rewrite the sentences in passive voice

  1. He opens the door. 
  2. We set the table.
  3. She pays a lot of money.
  4. Andy draws a picture.
  5. They wear blue shoes.
  6. They don’t help you.
  7. He doesn’t open the window.
  8. They do not write letters.
  9. Does your mum pick you up?
  10. Does the police officer catch the thief?

Bài 2: Fill in the blank with the correct form of the verb

  1. This type of computer ________ (call) a tablet PC.
  2. A lot of criminals ________ (catch) by the police every day.
  3. German ________ (speak) in five European countries.
  4. Thousands of things ________ (pay) by credit card every day.
  5. Trash ________ (throw) in the bin.
  6. This wine ________ (not make) in Italy.
  7. Clothes ________ (wash) in the washing machine.
  8. A lot of useful information ________ (find) on the Internet.
  9. Food ________ (keep) in the fridge.
  10. Dishes ________ often________  (wash) by my mother.

Bài 3: Create the sentences using Present Simple Passive

  1. Children \ schools \ educate
  2. Famous cars \ Italy \ make
  3. Spaghetti \ make with \ flour.
  4. Ice cream \ freeze.
  5. French \ speak \ Canada
  6. Spaghetti \ cook \ in boiling water.
  7. The turkey \ roast.
  8. Wine \ make from \ grapes
  9. We \ teach \ our teacher
  10. Football \ many countries \ play

Bài 4: Write passive sentences in Present Simple

  1. Mr Smith watches the news.
  2. The people speak French.
  3. He reads books.
  4. We play football.
  5. They sing two songs.
  6. I take many photos.
  7. She does the homework.
  8. The policemen help the kids.
  9. He writes stories.
  10. Anna waters the flowers.

Đáp án

Bài 1

  1. The door is opened (by him).
  2. The table is set (by us).
  3. A lot of money is paid (by her).
  4. A picture is drawn (by me).
  5. Blue shoes are worn (by them).
  6. You are not helped (by them).
  7. The window is not opened (by him).
  8. Letters are not written (by them).
  9. Are you picked up by your mum?
  10. Is the thief caught by the police officer?

Bài 2

  1. is called
  2. are caught
  3. is spoken
  4. are paid
  5. is thrown
  6. is not made
  7. are washed
  8. is found
  9. is kept
  10. are – washed

Bài 3

  1. Children are educated in schools.
  2. Some famous cars are made in Italy.
  3. Spaghetti is made with flour.
  4. Ice cream is frozen.
  5. French is spoken in Canada.
  6. Spaghetti is cooked in boiling water.
  7. The turkey is roasted.
  8. Wine is made from grapes.
  9. We are taught by our teacher.
  10. Football is played in many countries.

Bài 4

  1. The news is watched (by Mr Smith).
  2. French is spoken (by the people)
  3. Books are read (by him).
  4. Football is played (by us).
  5. Two songs are sung (by them).
  6. Many photos are taken (by me).
  7. The housework is done (by her).
  8. The kids are helped (by the policemen).
  9. Stories are written (by him).
  10. The flowers are watered (by Anna).

Hy vọng sau khi ôn lại kiến thức cũng như hoàn thành các bài tập nhỏ trên về câu bị động của Thì hiện tại đơn (Present Simple Passive), Vietop đã giúp các bạn nắm vững hơn về cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Anh. Chúc các bạn học thật tốt và hãy chờ đón những bài viết tiếp theo từ chúng mình nhé!

IELTS junior

Leave a Comment