Bài Tập Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn – cách phân biệt

Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn là hai trong số 12 thì căn bản của tiếng Anh. Vì cùng ở mốc hiện tại nên đôi khi chúng sẽ gây nhầm lẫn cho một số bạn mới bắt đầu học. Ở bài viết dưới đây, mời các bạn cùng IELTS Junior ôn lại kiến thức ngữ pháp về 2 thì này và làm một số bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn nhỏ để luyện tập phân biệt chúng với nhau nhé!

bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Tổng quát kiến thức

Trước hết làm bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn, chúng ta hãy điểm qua những sự khác biệt của thì hiện tại đơn – Present Simple và thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous.

Hiện tại đơnHiện tại tiếp diễn
Công thứcKhẳng định: S + am/ is/ are + N/ AdjS + V (s/es) + …
Phủ định: S + am/ is/ are + not + N/ AdjS + do/ does + not + V-infinitive
Nghi vấn Y/N: Am/Are/Is (not) + S + N/Adj?Do/ Does (not) + S + V-infinitive
Nghi vấn WH-: WH-word + am/is/ are + S +…?
Khẳng định: S + am/ is/ are + V-ing

Phủ định: S + am/ is/ are + not + N/ Adj

Nghi vấn Y/N: Am/is/are + S + V-ing?

Nghi vấn WH-: WH- + am/ are/ is + S + V-ing?
Cách dùngHành động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen.Một sự thật hiển nhiên, một chân lý.
Một lịch trình có sẵn, có thời gian biểu.Suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác của một người.
Hành động đang xảy ra tại thời điểm nóiHành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra.Hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn.
Hành động lặp đi lặp lại gây sự khó chịu cho người nói. Ta thường dùng với trạng từ “always” hay “continually”.
Dấu hiệu nhận biếtCác trạng từ chỉ tần suất:
Always: luôn luôn
Usually: thường thường
Often/ Frequently/ Regularly: thườngSometimes: thỉnh thoảng
Seldom/ Rarely/ Hardly: hiếm khi
Never: không bao giờ
Các trạng từ chỉ thời gian:
Now: Bây giờ
Right now: Ngay bây giờ
At the moment: Ngay lúc này
At present: Hiện tại
Các động từ:
Look!/ watch!,  listen, watch out!, look out!, etc.
Ví dụI always walk to work.
She doesn’t like to eat fish.
Are you hungry?
Does the sun rise every day?
What is the capital of Vietnam?
She is listening to music now.
They are not working at the moment.
Are you going to the cinema this evening, Janet?
Look! What is he doing?

Sau khi đã xem lại kiến thức về 2 thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn, IELTS Junior mời các bạn làm qua những bài tập nhỏ dưới đây.

Bài tập luyện tập

Bài 1: Fill in the blank with the correct word form

  1. Please be quiet! I ________ (work) now!
  2. It ________ (not rain) at the moment.
  3. This shop ________ (open) at seven and ________ (close) at ten every day.
  4. She always ________ (go) to work by car.
  5. Don’t talk loud! The baby ________ (sleep).
  6. I always ________ (get up) early in the morning.
  7. Look! James ________ (paint) a picture!
  8. They ________ (have) dinner at the moment.
  9. She often ________ (eat) pasta.
  10. The earth ________ (move) around the sun.

Bài 2: Choose the correct answer

  1. _____ they coming over for lunch?
  •  Is
  •  Are
  •  Am
  1. He _____ not sleeping on our sofa.
  •  is
  •  are
  •  am
  1. My friend is _____ at our house this week.
  •  stay
  •  staying
  •  be staying
  1. I _____ my breakfast right now.
  •  eat
  •  eating
  •  am eating
  1. My sister _____ French.
  •  learn
  •  is learning
  •  learning
  1. I _____ as a receptionist until October.
  •  work
  •  be working
  •  am working
  1. We _____ at a restaurant tonight.
  •  eat
  •  are eating
  •  eats

8. Why ________ playing basketball tomorrow?

  •  he not is
  •  he isn’t
  •  isn’t he

9. They are _____ a new mall downtown.

  •  opening
  •  openning
  •  oppening

10. Liam is _____ down on his bed.

  •  lieing
  •  liying
  •  lying

Bài 3: Fill in the blanks with the correct form of the verbs given

My name is Luke. I am a student. I _______ (study) at a secondary school near my house. Today, I am at home and I ______ (do) my homework now. My family _______ (live) in Canada. My father is a farmer. His name is William. He _______ ( work) eight hours a day. He _______ (work) in the field at the moment. My mother is in the field too. She _______ (help) my father. They _______ (move) the animals into the new field. My father and mother _______ ( wear) coats and gloves. Because the weather is very cold but it _______ (not snow). We usually_______ (get up) early. But my brother ______ (sleep) right now. He _______ (not like) getting up early. My elder sister Lily is in the living room and she _______ (look after) her son now. He is so cute. He often _______ (cry) at night but he _______ (not cry) at the moment. 

Bài 4: Choose the correct answer

  1. She _______________ to the new student in her class at the moment.
  • speaks
  • is speaking
  • has spoken
  • spoke
  1. She usually listens to classical music but she _____________ to pop music these days.
  • is listening
  • listens
  • has listened
  • doesn’t listen
  1. A: ____________ now? B: He is studying at a university.
  • What is John doing
  • What does John do
  • What has John done
  • What was John doing
  1. I _________ you ____________ this great day as I am.
  • am hoping / are enjoying
  • hope / are enjoying
  • hope / enjoy
  • am hoping / enjoy
  1. A: Why ________ your sister _______? B: Because she has lost her teddy bear.
  • was / crying
  • has / cried
  • does / cry
  • is / crying
  1. Be careful. That water ___________.
  • boils
  • boil
  • is boiling
  • don’t boil
  1. Hurry up. Helen __________ for you.
  • waited
  • is waiting
  • was waiting
  • waited
  1. I think this vest ____________ to my father.
  • belongs
  • is belonging
  • is belong
  • belong

Đáp án

Bài 1: 

  1. Am working
  2. Is not raining
  3. Opens – closes
  4. Goes
  5. Is sleeping
  6. Get up
  7. Is painting
  8. Are painting
  9. Eats
  10. Moves

Bài 2:

  1. Are
  2. is
  3. staying
  4. am eating
  5. is learning
  6. am working
  7. are eating
  8. isn’t he
  9. opening
  10. lying

Bài 3:

My name is Luke. I am a student. I study at a secondary school near my house. Today, I am at home and I am doing my homework now. My family live in Canada. My father is a farmer. His name is William. He works eight hours a day. He is working in the field at the moment. My mother is in the field too. She is helping my father. They are moving the animals into the new field. My father and mother are wearing coats and gloves. Because the weather is very cold but it is not snowing. We usually get up early. But my brother is sleeping right now. He doesn’t like getting up early. My elder sister Lily is in the living room and she is looking after her son now. He is so cute. He often cries at night but he isn’t crying at the moment. 

Bài 4:

  1. is speaking
  2. is listening
  3. What is John doing 
  4. hope / are enjoying
  5. is / crying
  6. is boiling
  7. is waiting
  8. Belongs

Hy vọng sau khi đọc qua bài viết và hoàn thành 4 bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn trên, các bạn đã có thể hệ thống lại kiến thức tổng quát về thì hiện tại đơn – Present Simple và thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous để có thể sử dụng chúng một cách hiệu quả và chính xác nhất. Chúc các bạn học tốt và IELTS Junior hẹn các bạn ở những bài viết sau!

IELTS junior

Leave a Comment