Tổng hợp các thì trong tiếng Anh lớp 8 quan trọng

Trong chương trình tiếng Anh lớp 8, các em đã được học thêm các thì quan trọng. Vậy hãy cùng IELTS junior điểm lại chi tiết về các thì trong tiếng Anh lớp 8 để nắm vững kiến thức hơn nhé!

cac-thi-lop-8

Các thì trong tiếng Anh lớp 8 bao gồm: thì hiện tại đơn, thì hiện tại tiếp diễn, thì hiện tại hoàn thành, thì quá khứ đơn, thì quá khứ tiếp diễn, thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn. Sau đây hãy cùng đi vào chi tiết!

Thì hiện tại đơn

Được sử dụng để diễn tả một thói quen, một hành động sự việc theo quy luật hay lặp đi lặp lại nhiều lần, một sự thật hiển nhiên.

LoạiCấu trúc với động từ thườngCấu trúc với động từ “to be”
Câu khẳng địnhS + V(s/es) + OS + be (am/is/are) + O
Câu phủ địnhS + do not /does not + V_infS + be (am/is/are) + not + O
Câu nghi vấnDo/Does + S + V_inf?Am/is/are + S + O?
Ví DụDoes Minseok eat egg?(Minseok có ăn trứng không?)Mark is not a singer. He is a dancer (Mark không phải ca sĩ. Anh ấy là vũ công)

Cách dùng

Simple Present diễn tả một chân lý, một điều đã được chứng minh

Simple Present diễn tả hành động xảy ra thường xuyên/ một thói quen ở hiện tại

Simple Present  tại đơn diễn tả một năng lực của con người

Simple Present còn diễn tả 1kế hoạch đã được sắp xếp ở trong tương lai, đặc biệt là trong di chuyển.

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn

Mỗi ngày/ tuần/ tháng: Every day/ week/ month…

Thường: Often, usually, frequently

Thi thoảng: Sometimes, occasionally

Luôn: Always, constantly

Hiếm khi nào: Seldom, rarely

Thì hiện tại tiếp diễn 

Được sử dụng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta đang nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói và hành động đó vẫn chưa kết thúc.

Thể khẳng định: S + am/is/are + V_ing

Ví dụ: He is listening to music. ( Anh ấy đang nghe nhạc)

Thể phủ định: S + am/is/are + not + V_ing

Ví dụ: Chann is not a farmer. ( Chann không phải là một nông dân)

Thể nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing?

Ví dụ: Is he your boyfriend? ( Anh ấy có phải bạn trai bạn không?)

Cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn

Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại một thời điểm ở hiện tại.

Thường tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị.

Diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại, dùng phó từ ALWAYS :

Diễn tả một hành động sắp xảy ra (ở trong tương lai gần)

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu có chứa các các trạng từ:

Bây giờ: Now

Ngay bây giờ: Right now

Nghe này!: Listen!

Lúc này: At the moment, At present

Nhìn kìa: Look!

Cẩn thận nào! – Watch out! 

Giữ im lặng đi – Be quiet!

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn 

Được sử dụng để diễn tả một sự việc hay hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục ở hiện tại, còn có thể tiếp diễn ở tương lai. Hoặc để diễn tả một sự việc đã kết thúc trong quá khứ nhưng ảnh hưởng kết quả ở hiện tại.

Câu khẳng định: S + have/has + been + V_ing

Ex: Minu has been playing football all day. (Minu đã chơi bóng đá cả ngày)

Câu phủ định: S + have/has + not + been + V_ing

Ex: Mily has not been listening to music all day. (Cô ấy không nghe nhạc liên tục cả ngày)

Câu nghi vấn: Has/ Have + S + been+ V_ing?

Ex: Has she been watching TV all day? (Có phải cô ấy đã xem TV liên tục cả ngày? )

Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Được sử dụng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc, hành động được bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.

Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Cả ngày/cả tuần/cả tháng: All day, all week, all month

Từ bao giờ/trong bao lâu: Since+ mốc thời gian, for + khoảng thời gian

Thì quá khứ đơn

Được sử dụng để diễn tả hành động đã хảу ra trong quá khứ ᴠà cũng đã kết thúᴄ trong quá khứ. Thời gian diễn ra hành động được xác định.

Cấu trúᴄ: S + V2 + O

VD: She was born laѕt уear ( Em ấy được sinh ra vào năm ngoái)

Thì quá khứ tiếp diễn

Được sử dụng để diễn tả những hành động đang хảу ra ngay tại một thời điểm trong quá khứ. Hành động hay sự việc nàу đang хảу ra thì có hành động kháᴄ xenᴠào.

Cấu trúᴄ: S + ᴡaѕ(ᴡere) + Ving + O

VD: She ᴡaѕ watching TV in liᴠing room, her sister turned TV off ( Cô ấy đang xem TV thì mẹ cô ấy tắt đi)

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Được sử dụng để diễn ra hành động sự việc đang хảу ra tại một thời điểm trong quá khứ ᴠà đã kết thúᴄ tại một mốᴄ thời gian хáᴄ định.

Cấu trúᴄ: S + had (not) + been + V-ing + O

VD: She hadn’t been cooking anуthing ᴡhen I came.( Anh ấy không nấu bất cứ thứ gì khi tôi đến)

Bài tập thực hành các thì trong tiếng Anh lớp 8

Yêu cầu: Chia động từ trong ngoặc sử dụng các thì đã học ở lớp 8:

1. He (not see)………………….Nga since Monday.

2. Minu(be)…………………in China for 7 years.

3. Johnny (go) ……………..to bed at 10 PM last night.

4. We (move)…………………..to Korea in 1999.

5. You and I (live)………………in Da Nang since February.

Lời kết

Trên đây là các thì trong tiếng Anh lớp 8 cần ghi nhớ và ôn tập. Lưu lại để ôn tập củng cố ngữ pháp ngay nhé. Chúc các em học tốt!

IELTS junior

Leave a Comment