Tất tần tật về câu bị động Thì Hiện Tại Đơn

Kiến thức ngữ pháp về thì hiện tại đơn, bên cạnh các mẫu câu chủ động thuần túy, thì hiện tại đơn còn được dùng ở thể bị động. Trong bài viết này, IELTS Junior sẽ giúp bạn “master” kiến thức ngữ pháp câu bị động thì hiện tại đơn nhé! 

Câu bị động trong tiếng anh?

Khái niệm câu bị động

Passive Voice – Câu bị động là loại câu trong Tiếng anh, được dùng để nhấn mạnh đối tượng ĐƯỢC tác động của hành động.

Ví dụ:

  • Thay vì nói: He drives the car to the hospital (Anh ấy lái xe đến bệnh viện)
  • Dùng câu bị động: The car is drove to the hospital (by him) (Chiếc xe được anh ấy lái đến bệnh viện) => Nhấn mạnh đối tượng được tác động là chiếc xe, không quan tâm nhiều đến chủ thể lái là anh ta.

Các bước đổi từ câu chủ động sang câu bị động

Thông thường, có 5 bước để chuyển một câu chủ động sang câu bị động

  • Bước 1: Xác định các thành phần chính trong câu chủ động, gồm S, V, O
  • Bước 2: Xác định thì của động từ trong câu chủ động
  • Bước 3: Chuyển vai trò S và O cho nhau, lấy S câu chủ động thành O câu bị động và ngược lại.
  • Bước 4: Đổi động từ sang quá khứ phân từ hai – V3/ed, sau đó thêm động từ tobe trước nó, tobe chia theo thì câu chủ động.
  • Bước 5: Để by hoặc with trước thành phần O trong câu bị động (dùng by nếu O là người, with nếu O là vật). Trong một số trường hợp, ta có thể lược bỏ “by/with O” trong câu bị động.

Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ động

Câu bị động thì hiện tại đơn cũng giống dạng câu bị động nói chung, được thành lập dựa trên dạng câu chủ động, vì vậy, trước hết, hãy cùng IELTS Junior ôn tập lại các mẫu câu chủ động thì hiện tại đơn:

Câu khẳng định chủ động

  • Công thức: S + V(s/es) + O
  • Example: 
  • He and his close friend do this project.
  • She often cooks dinner for her family.
  • They buy souvenirs for their relatives.
  • I clean the floor in the afternoon.
  • People think that video games are addictive.

Câu phủ định chủ động

  • Công thức: S + do/does + V(bare) + O
  • Example: 
  • He and his close friend do not do this project.
  • She does not often cook dinner for her family.
  • They do not  buy souvenirs for their relatives.
  • I do not clean the floor in the afternoon.
  • People do not think that video games are addictive.

Câu nghi vấn chủ động

  • Công thức: Do/ Does + S + V(bare) + O?
  • Example:
  • Do he and his close friend do this project?
  • Does she often cook dinner for her family?
  • Do they buy souvenirs for their relatives?
  • Do you clean the floor in the afternoon?
  • Do people think that video games are addictive?

Cấu trúc bị động thì hiện tại đơn 

Câu khẳng định bị động

  • Công thức chuyển đổi:
Câu chủ động (+) S1V(s/es)O1
Câu bị động (+)S2 (O1)be (is, am, are) + Ved/V3by/ with O2 (S1)
  • Example:
Câu chủ độngCâu bị động
He and his close friend do this project.This project is done by him and his close friend .
She often cooks dinner for her family.Dinner is often cooked for her family by her.
They buy souvenirs for their relativesSouvenirs are bought for their relatives (by them).
I clean the floor in the afternoon.The floor is cleaned (by me) in the afternoon.
People think that video games are addictive.– It is thought that video games are addictive.
– Video games are thought to be addictive.

Câu phủ định bị động

  • Công thức chuyển đổi:
Câu chủ động (+) S1do/does notV(bare)O1
Câu bị động (+)S2 (O1)be (is, am, are) notVed/V3by/ with O2 (S1)
  • Ví dụ:
Câu chủ độngCâu bị động
He and his close friend do not do this project.This project is not done by him and his close friend .
She often does not cook dinner for her family.Dinner is not often cooked for her family by her.
They do not buy souvenirs for their relativesSouvenirs are not bought for their relatives (by them).
I do not clean the floor in the afternoon.The floor is not cleaned (by me) in the afternoon.
People do not think that video games are addictive.– It is not thought that video games are addictive.
– Video games are not thought to be addictive.

Câu nghi vấn bị động

  • Công thức chuyển đổi:
Câu chủ động (+) Do/DoesS1V(bare)O1
Câu bị động (+)Be (is, am, are)S2 (O1)Ved/V3by/ with O2 (S1)
  • Example:
Câu chủ độngCâu bị động
Do he and his close friend do this project?Is this project done by him and his close friend?
Does she often cook dinner for her family?Is dinner often cooked for her family (by her)? 
Do they buy souvenirs for their relatives?Are souvenirs bought for their relatives (by them)?
Do you clean the floor in the afternoon?Is the floor cleaned (by me) in the afternoon?
Do people think that video games are addictive?Is it thought that video games are addictive?
Are video games thought to be addictive?

Lời kết

Trên đây là tổng hợp kiến thức về câu bị động thì hiện tại đơn. IELTS Junior hi vọng bạn đã nắm vững được kiến thức ngữ pháp này và ứng dụng tốt trong các bài kiểm tra của mình. Chúc bạn học tốt!

IELTS junior

Leave a Comment