Công thức thì hiện tại đơn lớp 5 kèm bài tập (có đáp án)

Thì hiện tại đơn là kiến thức ngữ pháp cơ bản trong tiếng Anh. Trong bài viết này, IELTS junior sẽ giúp bạn hệ thống kiến thức thì hiện tại đơn lớp 5 nhé!

thì hiện tại đơn lớp 5

Công thức Thì hiện tại đơn lớp 5

Cấu trúc với động từ tobe 

ThểCấu trúc câu Ví dụ 
Khằng đinhS + be(is, are, am) + (O)This is my friend. (Đây là bạn của tôi) 
We are classmates. (Chúng tôi là bạn cùng lớp)
I am from Ninh Binh countryside. ( Tôi đến từ nông thôn Ninh Bình)
Phủ địnhS + be(is, are, am) + not  + (O)He is not my brother. ( Anh ấy không phải anh trai tôi)
They are neighbors. ( Họ là hàng xóm) 
I am not a doctor. ( tôi không phải là bác sĩ)
Yes-No QuestionBe(is, are, am) + S + (O)? Is she your girlfriend? (cô ấy có phải bạn gái cậu không?)
Are you ok? (Cậu ổn chứ?) 
Wh/H QuestionWh/H word + be(is, are, am) + S + (O)? What is your name? (Tên của cậu là gì? 
Where are you from? (Cậu đến từ đâu?) 

Các Wh/H word bao gồm các từ như: What, Where, When, How, Which, How often,…

Cấu trúc với động từ thường (V)

ThểCấu trúc câu Ví dụ 
Khằng đinhS + V(s/es) + (O)He plays tennis in the yard. (Anh ấy chơi tennis ở trên sân)
We cook dinner. (Chúng tôi nấu bữa tối)
Phủ địnhS + do/does + not  +V(bare) + (O)They do not go to school today. (Họ không đến trường hôm nay
She does not have Math in the morning. (Cô ấy không có tiết Toán sáng nay)
Yes-No QuestionDo/Does + S + V(bare) + (O)? Do you speak English today? (Hôm nay bạn nói tiếng Anh chứ?)
Does he get up at 7 am everyday?  (Anh ấy thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày phải không?)
Wh/H QuestionWh/H word + do/does + S + V(bare) + (O)? What time do you arrive home? (Mấy giờ bạn về nhà?)
What does your father do? (Bố bạn làm nghề gì?) 

Cách dùng Thì hiện tại đơn lớp 5

Cách dùngVí dụ 
Thì hiện tại đơn diễn tả hành động hay thói quen ở hiện tạiMy mother often goes to the market in the early morning. (Mẹ tôi đi chợ mỗi sáng sớm) 
We usually do homework at 8pm. (Chúng tôi luôn làm bài tập về nhà lúc 8 giờ tối)
Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiênThe Stars circle the Earth. (Các vì sao quay quanh trái đất)
The winner follows the autumn. ( mùa đông đến sau mùa thu)
Thì hiện tại đơn diễn tả thông báo hay lịch trình cố địnhThe exam starts at 8 am. (bài kiểm tra bắt đầu lúc 8 giờ sáng)
The last bus comes at 6 pm. (Chuyến xe buýt cuối cùng đến lúc 6 giờ chiều) 
Thì hiện tại đơn diễn tả cảm xúc, trạng thái ở hiện tạiHe is so handsome. (Anh ấy đẹp trai quá)
They feel relaxed after the test. (Họ cảm thấy thư giãn sau bài kiểm tra) 

Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại đơn lớp 5

Trong chương trình Tiếng Anh lớp 5, thì hiện tại đơn có một số dấu hiệu nhận biết là các trạng từ sau:

  • never
  • seldom, rarely
  • sometimes
  • often
  • usually
  • always
  • everyday
  • today
  • once a week/month/year,…
  • twice a week/…
  • three times a week/…

Bài tập rèn luyện Thì hiện tại đơn lớp 5 (có đáp án)

Bài 1: Chia động từ cho đúng

  1. What (be) …….. your address in Ha Noi? – I (live)………at 143 Ba Dinh District.
  2. What (be) ……… your village like? – It (be) ……….. small and beautiful.
  3. Peter’s Town (be)…………..pretty and quiet.
  4. Who Tom (live) ………with? – He (live) ………. with his parents.
  5. Trung (like)……….his new flat.
  6. An often (brush) ………. his teeth at 6.30 every morning.
  7. After school, Lien (feed)………. her dog.
  8. In the evening, I sometimes (watch)…………. movies.
  9. How often you (play)………..video games?  – Three times a week.
  10. What time you (play) ………. football? – at 5 pm

Đáp án:

is/liveis/isisdo Tom live/ liveslikes
brushesfeedswatchdo you playdo you play

Bài 2: Hoàn thành câu với các từ cho trước

  1. Football/be/the King sport/world.
  2. She/play/guitar/everyday
  3. His classmate/be/friendly/ kind.
  4. His new house/be/the/large/in/neighborhood.
  5. How often/you/go/cinema/?

Đáp án

  1. Football is the King sport in the world.
  2. She plays the guitar everyday.
  3. His classmate is friendly and kind.
  4. His new house is the largest in his neighborhood.
  5. How often do you go to the cinema?

Bài 3: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng 

  1. Her brother are an engineer.
  2. His voice am so cute.
  3. Peter play soccer very well.
  4. I am having Literature today.
  5. She usually come early. 

Đáp án:

  1. Her brother are=> is an engineer.
  2. His voice am=> is so cute.
  3. Peter play=> plays soccer very well.
  4. I am having=> have Literature today.
  5. She usually come=> comes early. 

Tổng kết

Như vậy là IELTS junior đã giúp bạn tổng hợp đầy đủ kiến thức ngữ pháp thì hiện tại đơn lớp 5. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn kiến thức bổ ích, hãy luyện tập thường xuyên để đạt điểm cao trong các bài thi tiếng Anh nhé!

Bạn có thể tham khảo thêm các bài biết liên quan tại:

[TỔNG HỢP] Thì hiện tại đơn (công thức, ví dụ) đầy đủ

Thì hiện tại đơn với Tobe mới nhất 2022

[Bí kíp học nhanh nhớ lâu] Sơ đồ tư duy thì hiện tại đơn 

IELTS junior

Leave a Comment