[Tổng hợp] Kiến thức thì hiện tại đơn lớp 6 mới nhất 2022

Trong chương trình tiếng Anh lớp 6, thì hiện tại đơn là kiến thức ngữ pháp được đề cập đầu tiên ở Unit 1: My new school. Trong bài biết này, IELTS junior sẽ tổng hợp đầy đủ kiến thức thì hiện tại đơn lớp 6 kèm bài tập (có đáp án) để bạn luyện tập. 

Công thức thì hiện tại đơn lớp 6

Công thức với động từ tobe

ThểCấu trúc câu Ví dụ 
Khằng đinhS + be(is, are, am) + (O)They are healthy.
Vy is my new friend at high school
I am glad to meet you.
Phủ địnhS + be(is, are, am) + not  + (O)Phong is not hard-working.
We are not at the same age.
I am not your classmate.
Yes-No QuestionBe(is, are, am) + S + (O)? Is your new school near the center?
Are you free this morning?
Wh/H QuestionWh/H word + be(is, are, am) + S + (O)? Where is your class?
What are your favorite subjects?

Công thức với động từ thường

ThểCấu trúc câu Ví dụ 
Khằng đinhS + V(s/es) + (O)Long and I do our homework after school.
Liam plays soccer for his school team.
Phủ địnhS + do/does + not  +V(bare) + (O)We do not remember her name.
She does not wear a uniform today.
Yes-No QuestionDo/Does + S + V(bare) + (O)? Do you sit near Phuc in class?
Does his new friend live near here?
Wh/H QuestionWh/H word + do/does + S + V(bare) + (O)? What do they read in class?
Why does she come late for the first day? 

Cách dùng thì hiện tại đơn lớp 6

Thì hiện tại đơn diễn tả hành động hoặc sự kiện thường xuyên xảy ra.

Ví dụ:

  • We usually go to work by motorbike
  • I do not have Physics lesson today
  • She hits the gym after school.
  • He does not  do his homework in his free time.
  • I am a monitor of this class.
  • I am not good at English.

Thì hiện tại đơn diễn tả hành động hoặc sự kiện được lên kế hoạch, thông báo từ trước. 

Ví dụ:

  • Chemistry lesson starts at 8 am this morning.
  • The meeting opens at 5 pm after school.
  • The bus arrives early today.

Trạng từ chỉ tần suất trong thì hiện tại đơn lớp 6

  • Các trạng từ chỉ tần suất dùng để chỉ mức độ thường xuyên xảy ra của hành động, sự việc.
  • Các trạng từ chỉ tần suất thường dùng ở thì hiện tại đơn và trở thành dấu hiệu nhận biết quen thuộc của thì này.
  • Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường và đứng sau tobe trong câu ở thì hiện tại đơn.

Bài tập luyện tập thì hiện tại đơn lớp 6

Bài tập 1: Chia động từ cho đúng hoàn thành đoạn hội thoại sau:

John: Tell us about your first day at the new school, Marry. 1. (Be) ……….it beautiful?

Marry: Yeah, My new school (be) 2…………so large. It (take) 3………me 20 minutes to find my class. 

John: 4………(do) you have many new friends?

Marry: Well, at the beginning, I (be) 5 …………a bit ashamed, but then two friendly girls (come) 6……… and (make) 7……….friends with me.

John: Great! What (be) 8………..their name?

Marry: They (be) 9…….. Lan and Linda.

John: What 10….……(do) they (look) 11……..like?

Marry: Linda (be) 12……..taller than me, She (have) 13…….an oval face and long curly hair. Lan (be) 14……….thin and (have) 15……….a round face. 

John: they(live) 16…….. near the center?

Đáp án:

Isis
takesDo
amcome
makeare
aredo
lookis
hasis
hasDo they live

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng

  1. We ……….new subjects for this school year.
  1. are
  2. is
  3. have
  4. Long …………football with his new classmates in the afternoon.
  1. does
  2. plays
  3. play
  4. Linda ………. good at Math, she is so hard-working.
  1. is
  2. are
  3. am
  4. My family ……….watching films in the living room every evening.
  1. like
  2. is
  3. does
  4. I live near here. Where ………you live?
  1. are
  2. do
  3. does

      6. I ………..late on the weekend.

                A. get often up

                B. often get up

                C. get up often

      7. When ………go on summer vacation this year?

                A. does you usually

                B. are you usually

                C. do you usually

      8. What kind of book …………?

  1. do she often read
  2. does she often read
  3. does often she read

      9. My granny……….late.

                A. rarely goes to bed

                B. goes rarely to bed

                C. rarely go to bed

      10. ………… Math on Friday?

                A. Do you often has

                B. Do you often have

                C. Does you often have

Đáp án

CBAAB
BCBAB

Bài tập 3: Hoàn thành câu

  1. You/often/walk/school/ everyday.
  2. They/ sometimes/ study/library.
  3. We/like/shop/together/weekend.
  4. Your friends/always/ go/school/ with/you. 
  5. He/ be/ hard-working/student.

Đáp án

  1. You often walk to school everyday.
  2. They sometimes study in the library.
  3. We like shopping together on the weekend.
  4. Your friends always go to school with you.
  5. He is a hard-working student.

Tổng kết

Như vậy là IELTS junior đã tổng hợp giúp bạn đầy đủ kiến thức thì hiện tại đơn lớp 6. Hi vọng sau khi đọc kiến thức và rèn luyện với các bài tập trên, bạn đã hiểu và sử dụng thành thạo kiến thức ngữ pháp này.

IELTS junior

Leave a Comment